Quay lại (Cơ bản) Từ & Câu

Ngữ pháp

1 - Gia đình

Dành cho các bạn mất gốc muốn nạp từ vựng nhanh nhất

Tiến độ

0/10 câu đã kiểm tra

10 câu hỏiRewrite

Mẹo làm bài

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. VD: mother / every day / call / I / my => I call my mother every day.

Câu 1ngữ pháp

mother / every day / call / I / my

Tôi gọi mẹ mỗi ngày

Câu 2ngữ pháp

coffee / drinks / father / My

Bố tôi uống cà phê

Câu 3ngữ pháp

games / brother / plays / My

Em trai tôi chơi game

Câu 4ngữ pháp

books / sister / reads / My

Chị tôi đọc sách

Câu 5ngữ pháp

dinner / together / have / We

Chúng tôi ăn tối cùng nhau

Câu 6ngữ pháp

the dishes / washes / mother / My

Mẹ tôi rửa bát

Câu 7ngữ pháp

the news / watches / father / My

Bố tôi xem tin tức

Câu 8ngữ pháp

my brother / help / study / I

Tôi giúp em trai học

Câu 9ngữ pháp

every morning / walks / grandfather / My

Ông tôi đi bộ mỗi sáng

Câu 10ngữ pháp

flowers / grows / grandmother / My

Bà tôi trồng hoa