Quay lại Từ loại

Ngữ pháp

Test 1

Tiến độ

0/10 câu đã kiểm tra

10 câu hỏiRewrite

Mẹo làm bài

Điền đáp án cho từng câu hỏi.

Câu 1điền dạng đúng của từ trong ngoặc

1. She is very _______ (care) when handling fragile objects.

Câu 2điền dạng đúng của từ trong ngoặc

2. His _______ (happy) made everyone smile.

Câu 3điền dạng đúng của từ trong ngoặc

3. We should _______ (strength) our communication skills.

Câu 4điền dạng đúng của từ trong ngoặc

4. The show was a great _______ (succeed).

Câu 5điền dạng đúng của từ trong ngoặc

5. He drives very _______ (careful).

Câu 6điền dạng đúng của từ trong ngoặc

6. Her _______ (intelligent) impresses all of us.

Câu 7điền dạng đúng của từ trong ngoặc

7. She gave a very _______ (interest) speech.

Câu 8điền dạng đúng của từ trong ngoặc

8. They worked _______ (hard) to complete the project.

Câu 9điền dạng đúng của từ trong ngoặc

9. His _______ (motivate) helped us move forward.

Câu 10điền dạng đúng của từ trong ngoặc

10. This exercise is _______ (difficult) than I expected.