Tiến độ

0/10 câu đã kiểm tra

10 câu hỏiRewrite

Mẹo làm bài

Viết lại câu, dựa theo từ trong ngoặc. Viết lại cả câu. Ví dụ: It's a _______ car (comfortable/Japanese/new) => Điền "It's a comfortable new Japanese car."

Câu 1gõ lại cả câu nhé

He gave me a ___________________ box. (jewelry / wooden / small / square)

Câu 2gõ lại cả câu nhé

We saw a ___________________ bird. (yellow / strange / tiny)

Câu 3gõ lại cả câu nhé

Put it in a ___________________ bag. (plastic / blue / large / shopping)

Câu 4gõ lại cả câu nhé

I want to buy those ___________________ boots. (leather / expensive / black / Italian)

Câu 5gõ lại cả câu nhé

My sister has ___________________ hair. (long / beautiful / black / wavy)

Câu 6gõ lại cả câu nhé

They are selling a ___________________ vase. (Chinese / antique / beautiful / blue)

Câu 7gõ lại cả câu nhé

I need a ___________________ desk. (wooden / large / writing / modern)

Câu 8ngữ pháp

She found a ___________________ coin. (shiny / gold / small / round)

Câu 9gõ lại cả câu nhé

Look at that ___________________ building! (high-rise / glass / magnificent / new)

Câu 10gõ lại cả câu nhé

My father bought a ___________________ jacket. (leather / brown / cool / Italian)