Quay lại Danh từ

Ngữ pháp

1 - Danh từ

Tiến độ

0/10 câu đã kiểm tra

10 câu hỏiRewrite

Mẹo làm bài

Điền đáp án cho từng câu hỏi.

Câu 1Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

1. I saw three _______ playing in the park.

A. child / B. childs / C. childes / D. children

Câu 2Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

2. There are many _______ on the farm.

A. sheep / B. sheeps / C. sheepes / D. sheepen

Câu 3Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

3. We need to buy some _______ for dinner.

A. potato / B. potatos / C. potatoes / D. potaties

Câu 4Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

4. She has two _______ named Tom and Jerry.

A. mouse / B. mouses / C. mices / D. mice

Câu 5Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

5. All _______ must wear a helmet.

A. person / B. persons / C. people / D. peoples

Câu 6Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

6. These _______ are sharp, so be careful.

A. knife / B. knifes / C. knives / D. knivees

Câu 7Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

7. My _______ hurt after a long walk.

A. footes / B. foots / C. feets / D. feet

Câu 8Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

8. Look at those _______ flying south.

A. goose / B. gooses / C. geeses / D. geese

Câu 9Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

9. I have many _______ in my collection.

A. box / B. boxs / C. boxes / D. boxies

Câu 10Chỉ điền ký tự A,B, C hoặc D

10. The _______ are playing football.

A. boy / B. boys / C. boyes / D. boies