Quay lại 12 thì trong tiếng Anh

Ngữ pháp

Thì hiện tại đơn

Tiến độ

0/20 câu đã kiểm tra

20 câu hỏiRewrite

Mẹo làm bài

Điền đáp án cho từng câu hỏi.

Câu 1.

goes / he / to school / every day

Anh ấy đi học mỗi ngày

Câu 2.

coffee / drinks / she / in the morning

Cô ấy uống cà phê vào buổi sáng

Câu 3.

football / after school / play / we

Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ học

Câu 4.

dinner / every evening / cooks / my mother

Mẹ tôi nấu bữa tối mỗi tối

Câu 5.

in a big city / live / they

Họ sống trong một thành phố lớn

Câu 6.

books / on weekends / reads / he

Anh ấy đọc sách vào cuối tuần

Câu 7.

my homework / after dinner / do / I

Tôi làm bài tập về nhà sau bữa tối

Câu 8.

English / very well / speaks / she

Cô ấy nói tiếng Anh rất tốt

Câu 9.

to work / drives / my father

Bố tôi lái xe đi làm

Câu 10.

usually / early / wake up / we

Chúng tôi thường dậy sớm

Câu 11.

on the sofa / sleeps / the cat

Con mèo ngủ trên ghế sofa

Câu 12.

the guitar / well / plays / he

Anh ấy chơi guitar rất hay

Câu 13.

TV / in the evening / watch / they

Họ xem TV vào buổi tối

Câu 14.

her phone / always / carries / she

Cô ấy luôn mang theo điện thoại

Câu 15.

pop music / like / I

Tôi thích nhạc pop

Câu 16.

at university / studies / my brother

Anh trai tôi học đại học

Câu 17.

breakfast / at 7 a.m. / have / we

Chúng tôi ăn sáng lúc 7 giờ

Câu 18.

in a bank / works / she

Cô ấy làm việc trong một ngân hàng

Câu 19.

in the east / rises / the sun

Mặt trời mọc ở phía đông

Câu 20.

to the park / often / walk / they

Họ thường đi bộ đến công viên